Câu tiếng Anh có từ “respiration”
143 câu thật có từ respiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respiration nghĩa là hô hấp. respiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the metabolic processes whereby certain organisms obtain energy from organic molecules. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respiration
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I could not perceive any respiration, but felt the heart yet faintly fluttering.
Từ trong câu: respiration, perceive, feel, heart
A. Mueller, On Snake-Poison: Its Action and Its Antidote. Nguồn: Project Gutenberg #32947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Much larger doses could be borne, however, when artificial respiration was resorted to.
Từ trong câu: respiration, much, large, dose, however, artificial, resort
William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two categories in which respiration can be classified into.
Từ trong câu: respiration, category, classify
«WJEC GCSE Biology/Biology 2/Respiration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382769 (bản sửa đổi 3204711). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Through respiration, organic material can be converted into carbon dioxide.
Từ trong câu: respiration, organic, material, convert, carbon, dioxide
«Ecology/Biogeochemical cycles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26268 (bản sửa đổi 4647823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If there were no air, there could be no organs of hearing--granting the existence of living beings without respiration.
Từ trong câu: respiration, air, organ, hear, grant, existence, live, be
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During hibernation their respiration ceases almost entirely, and only the most careful use of a stethoscope can reveal it.
Từ trong câu: hibernation, respiration, cease, almost, entirely, careful, use, reveal
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I did not waste my time in considering Miss Bordereau, in whom the appearance of respiration was so slight as to suggest that no human attention could ever help her more.
Từ trong câu: waste, considering, respiration, slight, time, consider, miss, appearance
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Paralysis of muscles involved in swallowing and respiration (breathing) can be fatal.
Từ trong câu: paralysis, muscle, involve, swallow, respiration, breathe, fatal
«Sea snake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98969 (bản sửa đổi 10877009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng respiration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cellular respiration | 117 lần |
| aerobic respiration | 83 lần |
| anaerobic respiration | 52 lần |
| artificial respiration | 49 lần |
| organs of respiration | 23 lần |
| impeded respiration | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respiration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respiration trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ respiration hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respiration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respiration: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.