Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “respiration”

143 câu thật có từ respiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: respiration nghĩa là hô hấp. respiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the metabolic processes whereby certain organisms obtain energy from organic molecules. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ respiration

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But since the young man was still breathing, with a fairly regular respiration, no attempt was made to restore him to his senses.

    Nhưng vì người thanh niên vẫn còn thở với nhịp thở khá đều đặn nên không có nỗ lực nào được thực hiện để giúp anh ta tỉnh lại.

    Từ trong câu: respiration, since, young, man, still, breathe, fairly, regular

    L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces in the Red Cross. Nguồn: Project Gutenberg #16567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be remembered that almost all marine animals obtain the oxygen gas required for purposes of respiration from the air dissolved in the water.

    Từ trong câu: respiration, remember, almost, marine, animal, obtain, oxygen, gas

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I did not waste my time in considering Miss Bordereau, in whom the appearance of respiration was so slight as to suggest that no human attention could ever help her more.

    Từ trong câu: waste, considering, respiration, slight, time, consider, miss, appearance

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But a humid warmth near his ear, which the mouth of the wounded man touched, indicated respiration, and consequently, life.

    Từ trong câu: humid, warmth, near, ear, mouth, wound, man, touch

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng respiration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cellular respiration117 lần
aerobic respiration83 lần
anaerobic respiration52 lần
artificial respiration49 lần
organs of respiration23 lần
impeded respiration10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ respiration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respiration trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ respiration hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ respiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respiration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respiration: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.