Câu tiếng Anh có từ “respiration”
141 câu thật có từ respiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respiration nghĩa là hô hấp. respiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the metabolic processes whereby certain organisms obtain energy from organic molecules. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respiration
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is uninflammable, and does not support combustion or animal respiration.
Từ trong câu: respiration, support, combustion, animal
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tranquilizing of the respiration, the softness of the pulse and the return of the appetite will announce the departure of pleurisy.
Từ trong câu: tranquilize, respiration, softness, pulse, return, appetite, announce, departure
Edward, 1813?-1868 Mayhew, The illustrated horse doctor. Nguồn: Project Gutenberg #64352. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng respiration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cellular respiration | 117 lần |
| aerobic respiration | 83 lần |
| anaerobic respiration | 52 lần |
| artificial respiration | 49 lần |
| organs of respiration | 23 lần |
| impeded respiration | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respiration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respiration trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ respiration hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respiration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respiration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.