Câu tiếng Anh có từ “respiration”
143 câu thật có từ respiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respiration nghĩa là hô hấp. respiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the metabolic processes whereby certain organisms obtain energy from organic molecules. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respiration
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was little to be done after respiration had been restored to the patient.
Từ trong câu: respiration, little, restore, patient
Marie Stevens Howland, Papa's own girl: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two categories in which respiration can be classified into.
Từ trong câu: respiration, category, classify
«WJEC GCSE Biology/Biology 2/Respiration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382769 (bản sửa đổi 3204711). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was not the slightest stir of respiration.
Từ trong câu: respiration, stir, slight
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If there were no air, there could be no organs of hearing--granting the existence of living beings without respiration.
Từ trong câu: respiration, air, organ, hear, grant, existence, live, be
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the succeeding six days progress was not unsatisfactory: the abdomen became soft, moved with respiration, there was no sickness, and the bowels acted.
Từ trong câu: unsatisfactory, succeed, six, day, progress, become, soft, move
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng respiration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cellular respiration | 117 lần |
| aerobic respiration | 83 lần |
| anaerobic respiration | 52 lần |
| artificial respiration | 49 lần |
| organs of respiration | 23 lần |
| impeded respiration | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respiration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respiration trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ respiration hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respiration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respiration: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.