Câu tiếng Anh có từ “respiration”
143 câu thật có từ respiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respiration nghĩa là hô hấp. respiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the metabolic processes whereby certain organisms obtain energy from organic molecules. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respiration
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Oxygen is used by most organisms for respiration; carbon dioxide is used by plants for photosynthesis.
Từ trong câu: respiration, oxygen, use, organism, carbon, dioxide, plant
«Environmental Chemistry/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397567 (bản sửa đổi 4112352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The heart has two cavities, and respiration is effected by a surface covered with minute cilia.
Từ trong câu: respiration, heart, cavity, effect, surface, cover, minute
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is caused by the respiration of plants and animals.
Từ trong câu: respiration, cause, plant, animal
«Dole effect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799225 (bản sửa đổi 10800372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Oxygen is needed by humans and many animals for respiration.
Từ trong câu: respiration, oxygen, need, human, many, animal
«A Young Reader's Guide to a Healthy Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485425 (bản sửa đổi 4672379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My scanty garments felt too tight for me, my very respiration seemed to be restrained by some supernatural power.
Từ trong câu: respiration, garment, feel, tight, seem, supernatural, power
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Respiration is done by animals, plants, and microbes.
Từ trong câu: microbe, respiration, animal, plant
«Ecology/Biogeochemical cycles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26268 (bản sửa đổi 4647823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Further, I found that if during the performance of mechanical artificial respiration the heart were excited by galvanism, death is all but invariable."
Từ trong câu: invariable, respiration, further, find, performance, mechanical, artificial, heart
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A snuffer may always be distinguished by a certain nasal twang--an asthmatic wheezing--and a sort of disagreeable noise in respiration, which is nearly allied to incipient snoring.
Từ trong câu: wheeze, always, distinguish, certain, sort, noise, respiration, nearly
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng respiration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cellular respiration | 117 lần |
| aerobic respiration | 83 lần |
| anaerobic respiration | 52 lần |
| artificial respiration | 49 lần |
| organs of respiration | 23 lần |
| impeded respiration | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respiration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respiration trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ respiration hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respiration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respiration: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.