Câu tiếng Anh có từ “rationality”
80 câu thật có từ rationality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rationality nghĩa là tính hợp lý. rationality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of having good sense and sound judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rationality
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Long have they feared the advent of that era which will hail the dawn of rationality and advancement.
Từ trong câu: rationality, long, fear, advent, era, hail, dawn, advancement
Robert Cooper, Biblical Extracts; Or, The Holy Scriptures Analyzed; Showing Its Contradictions, Absurdities, and Immoralities. Nguồn: Project Gutenberg #37700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We merely notice the unfairness of a division which assumes rationality for science, and leaves irrationality to religion.
Từ trong câu: rationality, merely, notice, division, assume, science, leave, religion
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These seem to be, corporeity, animal life, rationality, and a certain external form, which for distinction we call the human.
Từ trong câu: rationality, seem, animal, life, certain, external, form, distinction
John Stuart Mill, A System of Logic, Ratiocinative and Inductive (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #26495. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A good example of this would be the rationality of setting speed limits, which takes into account accurately balancing many considerations.
Từ trong câu: rationality, good, example, set, speed, limit, take, account
«Historical Introduction to Philosophy/Consequentialism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9913 (bản sửa đổi 1831512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The most plausible evidence which a supernatural doctrine can give of its truth is the beauty and rationality of its moral corollaries.
Từ trong câu: rationality, plausible, evidence, supernatural, give, truth, beauty, moral
George Santayana, The Life of Reason: The Phases of Human Progress. Nguồn: Project Gutenberg #15000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dynamic effect which follows the act is the best possible verification of the rationality of the act.
Từ trong câu: dynamic, rationality, effect, follow, act, best, possible
Rufus M. Jones, Spiritual Energies in Daily Life. Nguồn: Project Gutenberg #61004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rationality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| substantive rationality | 15 lần |
| bounded rationality | 33 lần |
| communicative rationality | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rationality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rationality trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ rationality hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rationality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rationality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rationality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rationality: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.