Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng học thuật số 84

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “someone who practices a learned profession”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. However, one can assume that BSc is in the mid to lower levels of the innovation _____.

Đang tải đề...