Câu tiếng Anh có từ “rationality”
80 câu thật có từ rationality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rationality nghĩa là tính hợp lý. rationality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of having good sense and sound judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rationality
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Long have they feared the advent of that era which will hail the dawn of rationality and advancement.
Từ trong câu: rationality, long, fear, advent, era, hail, dawn, advancement
Robert Cooper, Biblical Extracts; Or, The Holy Scriptures Analyzed; Showing Its Contradictions, Absurdities, and Immoralities. Nguồn: Project Gutenberg #37700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This comes to him from rationality and liberty; from rationality he can think on high, and from liberty he can will so to think.
Từ trong câu: rationality, come, liberty, think, high
Emanuel Swedenborg, Angelic Wisdom about Divine Providence. Nguồn: Project Gutenberg #18507. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Will he kindly tell us the difference in degree of rationality between the position that there is a personal Devil and that there is a God?
Từ trong câu: rationality, kindly, tell, difference, degree, position, personal, devil
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rationality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| substantive rationality | 15 lần |
| bounded rationality | 33 lần |
| communicative rationality | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rationality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rationality trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ rationality hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rationality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rationality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rationality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rationality: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.