E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rationality”

80 câu thật có từ rationality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rationality nghĩa là tính hợp lý. rationality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of having good sense and sound judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rationality

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Rationality is bounded by limitations of information, time, and cognitive capability.

    Từ trong câu: rationality, bound, limitation, information, time, cognitive, capability

    «Systems Theory/Decision Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25642 (bản sửa đổi 1060100). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In colloquial terms, rationality implies individuals fully know and understand their preferences.

    Từ trong câu: colloquial, rationality, term, imply, individual, fully, know, understand

    «Advanced Microeconomics/Preference Relations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241134 (bản sửa đổi 4444892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rationality of modernism is ends-means reasoning.

    Từ trong câu: modernism, rationality, end, mean, reason

    «Instructional Technology/Instructional Design/The Paradigm Shift», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118221 (bản sửa đổi 1945787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rationality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
substantive rationality15 lần
bounded rationality33 lần
communicative rationality7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rationality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rationality trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ rationality hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rationality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rationality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rationality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rationality: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.