Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rationality”

81 câu thật có từ rationality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rationality nghĩa là tính hợp lý. rationality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of having good sense and sound judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rationality

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The rationality assumption may seem trivial, but it is basic to the study of economics.

    Từ trong câu: rationality, assumption, seem, trivial, basic, study, economic

    «Principles of Economics/Utility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87336 (bản sửa đổi 3563571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the student is caught unawares, rationality may be momentarily short-circuited and suddenly he glimpses--Reality.

    Từ trong câu: rationality, momentarily, student, catch, short, circuit, suddenly, glimpse

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He may critically examine everything to the very bottom, even the existence of God, the rationality of his own mind.

    Từ trong câu: rationality, critically, examine, everything, bottom, even, existence, god

    Josef Donat, The Freedom of Science. Nguồn: Project Gutenberg #40342. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cabinet government demands the mutual confidence of the electors, a calm national mind, and what I may call rationality--a power involving intelligence, yet distinct from it.

    Từ trong câu: rationality, cabinet, government, demand, mutual, confidence, calm, national

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No doubt, the specific and minor grades included under the universal generic grade of rationality might be indefinitely multiplied.

    Từ trong câu: indefinitely, rationality, generic, doubt, specific, minor, grade, include

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rationality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
substantive rationality15 lần
bounded rationality33 lần
communicative rationality7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rationality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rationality trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ rationality hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rationality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rationality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rationality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rationality: Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.