Câu tiếng Anh có từ “rationality”
80 câu thật có từ rationality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rationality nghĩa là tính hợp lý. rationality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of having good sense and sound judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rationality
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His conscious rationality reared back, rejecting the data, wiping his mind clear of the inevitable conclusion.
Từ trong câu: rationality, conscious, rear, back, reject, data, wipe, mind
Irving E., Jr. Cox, Survivor. Nguồn: Project Gutenberg #78911. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Given bounded rationality every individual must apply a method to filter the flood of information that bombards them daily.
Từ trong câu: rationality, give, bound, every, individual, apply, method, filter
«Business Intelligence/One frame at a time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198184 (bản sửa đổi 4113424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For half a century, Lady MacAskival had been very odd; and now whatever rationality remained to her was giving way.
Từ trong câu: rationality, half, century, lady, odd, now, whatever, remain
Russell Kirk, Old House of Fear. Nguồn: Project Gutenberg #77800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An individual becomes rational only as he absorbs into himself the content of rationality in nature and in social institutions.
Từ trong câu: rationality, individual, become, rational, absorb, himself, content, nature
John Dewey, Democracy and Education: An Introduction to the Philosophy of Education. Nguồn: Project Gutenberg #852. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Overall, humans are unique to any other animal, as they possess rationality; while animals are better suited to perform specific physical functions.
Nhìn chung, con người là duy nhất so với bất kỳ loài động vật nào khác, vì chúng có lý trí; trong khi động vật phù hợp hơn để thực hiện các chức năng thể chất cụ thể.
Từ trong câu: rationality, overall, human, unique, animal, possess, better, suit
«Cognitive Science: An Introduction/Kinds of Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403612 (bản sửa đổi 4622030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rationality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| substantive rationality | 15 lần |
| bounded rationality | 33 lần |
| communicative rationality | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rationality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rationality trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ rationality hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rationality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rationality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rationality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rationality: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.