Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ration”

178 câu thật có từ ration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ration nghĩa là khẩu phần ăn. ration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the food allowance for one day (especially for service personnel). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ration

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Hungry as he was, he would not move to receive his ration of fish, which François had to bring to him.

    Từ trong câu: ration, hungry, fish, receive, move, bring

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although I make my contempt for the rations perfectly clear, I nevertheless must eat something in order to keep up my strength.

    Từ trong câu: ration, contempt, although, make, perfectly, clear, nevertheless, eat

    «Evaluating Evidence/Interpretation goes beyond observation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219697 (bản sửa đổi 2606348). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We are all rather glad than otherwise that the state of our rations must precipitate the crisis one way or the other soon.

    Từ trong câu: precipitate, crisis, ration, rather, glad, otherwise, state, way

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can live on half rations, recuperate, and build; but we must have time.

    Chúng ta có thể sống bằng một nửa khẩu phần, hồi phục và xây dựng; nhưng chúng ta phải có thời gian.

    Từ trong câu: recuperate, live, half, ration, build, time

    Erskine Childers, The Riddle of the Sands. Nguồn: Project Gutenberg #2360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We shall have to live on half-rations or less until April, and there will be shortness of fuel.

    Từ trong câu: shortness, live, half, ration, less, until, april, fuel

    Charles Lanman, Farthest North The Life and Explorations of Lieutenant James Booth Lockwood, of the Greely Arctic Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #54019. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Waters worked hard to grow cotton on the land and had to ration himself for meals.

    Từ trong câu: cotton, water, work, hard, grow, land, ration, himself

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 56/Harrison Waters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273241 (bản sửa đổi 2535645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Those who were saved had to spend over fifty hours in the dismal lighthouse on almost no rations.

    Từ trong câu: dismal, save, spend, fifty, hour, almost, ration

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ration internationale54 lần
consid ration35 lần
scanty ration73 lần
sledging ration27 lần
op ration34 lần
lib ration27 lần
ration of grog25 lần
day's ration53 lần
week's ration18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ration trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ ration hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ration: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.