Câu tiếng Anh có từ “ration”
178 câu thật có từ ration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ration nghĩa là khẩu phần ăn. ration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the food allowance for one day (especially for service personnel). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ration
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Those who were fortunate enough not to lose their rations of canned beef and hard tack were enjoying a hasty meal.
Từ trong câu: ration, hasty, meal, fortunate, beef, tack, canned, enough
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His men were living on rations of one-quarter pound of salted meat per day.
Từ trong câu: pound, ration, man, live, quarter, salt, meat, per
«Battle of Falling Waters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=548561 (bản sửa đổi 10817293). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We pitched our "day tents" and took notice of the fact that our rations were getting low again.
Từ trong câu: pitch, tent, ration, day, take, notice, fact, get
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A lot of rations had been landed and soon we were revelling in such delicacies as hardtack, "sowbelly" bacon, coffee, canned beef (?) and canned tomatoes.
Từ trong câu: tomato, canned, lot, ration, land, soon, delicacy, bacon
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even then, though scarcely able to cross the road, the kid was going to draw his rations.
Từ trong câu: kid, even, though, scarcely, able, cross, road, go
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were cooking outfits, too, and the days of the canned roast beef and the other constituents of the palatable and nourishing (?) travel ration were numbered.
Từ trong câu: palatable, cook, outfit, day, can, roast, beef, nourish
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ration internationale | 54 lần |
| consid ration | 35 lần |
| scanty ration | 73 lần |
| sledging ration | 27 lần |
| op ration | 34 lần |
| lib ration | 27 lần |
| ration of grog | 25 lần |
| day's ration | 53 lần |
| week's ration | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ration trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ ration hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ration: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.