E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ration”

173 câu thật có từ ration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ration nghĩa là khẩu phần ăn. ration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the food allowance for one day (especially for service personnel). Xem trang từ điển đầy đủ

  • At meal times each section sends men to draw the rations for each room in large metal bowls.

    Từ trong câu: times, meal, time, section, send, man, draw, ration

    International Committee of the Red Cross, Turkish Prisoners in Egypt A Report by the Delegates of the International Committee of the Red Cross. Nguồn: Project Gutenberg #10589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ration internationale54 lần
  • consid ration35 lần
  • scanty ration73 lần
  • sledging ration27 lần
  • op ration34 lần
  • lib ration27 lần
  • ration of grog25 lần
  • day's ration53 lần
  • week's ration18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ration trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ ration hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ration: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.