Câu tiếng Anh có từ “rapport”
76 câu thật có từ rapport hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rapport nghĩa là mối quan hệ. rapport là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a relationship of mutual understanding or trust and agreement between people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rapport
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She seemed to know what was expected of her, a mass rapport.
Từ trong câu: rapport, seem, know, expect, mass
F. L. Wallace, Address: Centauri. Nguồn: Project Gutenberg #50736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not, however, get that rapport with his audience which he felt the successful vaudeville artist should feel.
Từ trong câu: rapport, however, get, audience, feel, successful, artist
Randolph Silliman Bourne, History of a literary radical, and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #69426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the momentary silence Samms put himself en rapport with the other officers, and was overjoyed at what he learned.
Từ trong câu: rapport, momentary, silence, put, himself, officer, overjoyed, learn
E. E. Smith, First Lensman. Nguồn: Project Gutenberg #49525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Monsieur," she gasped, "believe it or not, never before have I met one with whom I was so completely en rapport.
Từ trong câu: rapport, believe, never, meet, completely
Louis Joseph Vance, Alias the Lone Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #10327. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of looking at the plates before them, the two Lensmen went en rapport with Clayton, so that they could see everything he saw.
Từ trong câu: rapport, instead, look, plate, go, see, everything, saw
E. E. Smith, First Lensman. Nguồn: Project Gutenberg #49525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You felt the immense qualifications a man would have to have in the subtleties of rapport to make him even a candidate for loving.
Từ trong câu: rapport, feel, immense, qualification, man, make, even, candidate
Randolph Silliman Bourne, History of a literary radical, and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #69426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He saw Klarloth looking at him strangely, and threw his mind into rapport with the chief scientist's, with Mitkey left out of the silent communion.
Từ trong câu: rapport, saw, look, strangely, throw, mind, chief, leave
Fredric Brown, The Star Mouse. Nguồn: Project Gutenberg #62109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rapport
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| het rapport | 30 lần |
| en rapport | 176 lần |
| ons rapport | 6 lần |
| interpersonal rapport | 6 lần |
| een rapport | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapport
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapport trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ rapport hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rapport xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapport gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapport?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapport: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.