Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rapport”

76 câu thật có từ rapport hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rapport nghĩa là mối quan hệ. rapport là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a relationship of mutual understanding or trust and agreement between people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rapport

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Rapport suggests that “it might have been different if we had had tape recorders.

    Từ trong câu: rapport, suggest, different, tape

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Mary Staton Jones», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144316 (bản sửa đổi 2142145). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the life history, Rapport provides extra descriptions that may be embellishments.

    Từ trong câu: rapport, life, history, provide, extra, description

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Philip Cohen», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153242 (bản sửa đổi 2142055). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Once you have established a good rapport, you may ask that person when his or her birthday is.

    Từ trong câu: rapport, once, establish, good, ask, person, birthday

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Adventurer for Christ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102789 (bản sửa đổi 3250967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Apart from institutional rapports, family and friends are vital, therefore encouraging their presence may bring a sense of belongingness to the individual.

    Từ trong câu: rapport, apart, institutional, family, friend, vital, therefore, encourage

    «Motivation and emotion/Book/2019/Hope and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251961 (bản sửa đổi 2364642). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rapport

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
het rapport30 lần
en rapport176 lần
ons rapport6 lần
interpersonal rapport6 lần
een rapport11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapport

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapport trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ rapport hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rapport xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapport gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapport?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapport: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.