E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rapport”

76 câu thật có từ rapport hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rapport nghĩa là mối quan hệ. rapport là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a relationship of mutual understanding or trust and agreement between people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rapport

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The establishment of business rapport in the virtual arena can result in business opportunities, services, and negotiations.

    Từ trong câu: rapport, establishment, business, virtual, arena, result, opportunity, service

    «Managing Groups and Teams/How Do You Manage Global Virtual Teams?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79227 (bản sửa đổi 3562997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Family magazines were able to establish a solid rapport with their audiences that was difficult for other publications to match.

    Các tạp chí gia đình đã có thể thiết lập mối quan hệ vững chắc với khán giả của họ mà các ấn phẩm khác khó có thể sánh được.

    Từ trong câu: rapport, family, magazine, able, establish, solid, audience, difficult

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Role of Print Journalism in the Evolution of the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72219 (bản sửa đổi 4238087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rapport

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
het rapport30 lần
en rapport176 lần
ons rapport6 lần
interpersonal rapport6 lần
een rapport11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapport

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapport trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ rapport hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rapport xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapport gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapport?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapport: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.