Câu tiếng Anh có từ “rapport”
76 câu thật có từ rapport hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rapport nghĩa là mối quan hệ. rapport là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a relationship of mutual understanding or trust and agreement between people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rapport
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Rapport is a basic, behavioural signal that you have met someone at their map of the world.
Từ trong câu: rapport, basic, behavioral, signal, meet, someone, map, world
«Guide to Social Activity/Body Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10198 (bản sửa đổi 3101585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most adults will feel uncomfortable, even if rapport has been established.
Từ trong câu: rapport, adult, feel, uncomfortable, even, establish
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278625 (bản sửa đổi 3641218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once you have established a good rapport, you may ask that person when his or her birthday is.
Từ trong câu: rapport, once, establish, good, ask, person, birthday
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Adventurer for Christ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102789 (bản sửa đổi 3250967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Within a few days I have received a thing as unexpected to me as an apparition from the dead: Rapport à l'Institut National.
Từ trong câu: rapport, day, receive, thing, unexpected, dead, national
Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 6 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #55075. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although he has never taken a photography course, and never uses flash, he captures the essence of his subjects through his rapport with them.
Từ trong câu: photography, rapport, although, never, take, course, use, flash
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Teachers can tease their students because they have developed a trusting rapport.
Từ trong câu: tease, teacher, student, because, develop, trust, rapport
«Guide to First Year Teaching/Substitute Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58385 (bản sửa đổi 4092225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rapport
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| het rapport | 30 lần |
| en rapport | 176 lần |
| ons rapport | 6 lần |
| interpersonal rapport | 6 lần |
| een rapport | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapport
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapport trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ rapport hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rapport xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapport gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapport?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapport: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.