Câu tiếng Anh có từ “rapport”
76 câu thật có từ rapport hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rapport nghĩa là mối quan hệ. rapport là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a relationship of mutual understanding or trust and agreement between people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rapport
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In order for suggestive communication to work, rapport must be established between the physician and the patient.
Từ trong câu: rapport, order, communication, work, establish, physician, patient
«Lentis/Placebos/Nocebos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241698 (bản sửa đổi 4469324). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those trying to make changes must also build a rapport with those they are trying to change.
Từ trong câu: rapport, try, make, change, build
«Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/Strategies to Diagnose and Overcome Resistance to Change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282456 (bản sửa đổi 2480015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, at any rate, I'll have to go through some semantic analysis to establish any rapport at all."
Từ trong câu: rapport, well, rate, go, semantic, analysis, establish
Robertson Osborne, Action on Azura. Nguồn: Project Gutenberg #63900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You felt the immense qualifications a man would have to have in the subtleties of rapport to make him even a candidate for loving.
Từ trong câu: rapport, feel, immense, qualification, man, make, even, candidate
Randolph Silliman Bourne, History of a literary radical, and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #69426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rapport
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| het rapport | 30 lần |
| en rapport | 176 lần |
| ons rapport | 6 lần |
| interpersonal rapport | 6 lần |
| een rapport | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapport
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapport trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ rapport hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rapport xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapport gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapport?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapport: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.