Câu tiếng Anh có từ “rally”
171 câu thật có từ rally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rally nghĩa là cuộc biểu tình. rally là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: gather. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rally
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Throughout history, leaders have used stories to rally support, justify actions, and inspire movements.
Từ trong câu: rally, throughout, history, leader, use, story, support, justify
«Evaluating Information/The Best Story Often Wins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318051 (bản sửa đổi 2697435). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Romney has spent the last few months rallying support around the country.
Từ trong câu: rally, spend, last, month, support, around, country
«Mitt Romney to announce presidential campaign», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60103 (bản sửa đổi 4822110). · English Wikinews · CC BY 2.5
“She has been talking nonsense the whole evening; but let her have quiet, and proper attendance, and she’ll rally.
Từ trong câu: rally, talk, nonsense, whole, evening, let, quiet, proper
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I fear that to-morrow will end our watching, for the shock has been too great; the poor child cannot rally.
Từ trong câu: rally, shock, fear, end, watch, great, poor, child
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From every part of my empire there has been a spontaneous and enthusiastic rally to our common flag.
Từ trong câu: spontaneous, every, part, empire, enthusiastic, rally, common, flag
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From that time to the present the slogan of every campaign, the rallying cry of every battle, has been justice in some form or other.
Từ trong câu: slogan, time, present, every, campaign, rally, cry, battle
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The union Home minister Amit Shah has glorified Mithila during his speech at a political rally in the region and said.
Từ trong câu: glorify, union, home, minister, speech, political, rally, region
«Impacts of the mithila state movement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321631 (bản sửa đổi 2764032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rally trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ rally hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rally: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.