E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rally”

164 câu thật có từ rally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rally nghĩa là cuộc biểu tình. rally là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: gather. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rally

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This unit is now impossible to rally, and is simply going to disappear off the board at a full run.

    Từ trong câu: rally, unit, now, impossible, simply, go, disappear, off

    «Landsknecht (game)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8126 (bản sửa đổi 2223495). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This makes it more difficult to win the point and rallies (the number of shots in a point) usually last longer.

    Từ trong câu: rally, make, difficult, win, point, number, shot, usually

    «French Open», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86639 (bản sửa đổi 9894752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The four men of the Magadi Force, one of whom was your husband, stood fast, however, and returned the fire, and then our men rallied.

    Từ trong câu: rally, four, man, force, husband, stand, fast, however

    Melville Henry Massue, marquis de Ruvigny et Raineval, The Roll of Honour, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #75883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rally trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ rally hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rally: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.