Câu tiếng Anh có từ “rally”
170 câu thật có từ rally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rally nghĩa là cuộc biểu tình. rally là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: gather. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rally
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
These eagles will serve you always as a rallying point.
Từ trong câu: rally, eagle, serve, always, point
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ay! he will rally, for he has a lively look."
Từ trong câu: rally, lively, look
William Clark Russell, The Tragedy of Ida Noble. Nguồn: Project Gutenberg #50372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will rally again, and be happy with another.”
Từ trong câu: rally, again, happy, another
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“She has been talking nonsense the whole evening; but let her have quiet, and proper attendance, and she’ll rally.
Từ trong câu: rally, talk, nonsense, whole, evening, let, quiet, proper
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I fear that to-morrow will end our watching, for the shock has been too great; the poor child cannot rally.
Từ trong câu: rally, shock, fear, end, watch, great, poor, child
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you not think they will rise to this standard-bearer, will they not rally to his call?
Từ trong câu: call, rally, think, rise, standard
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps this will be enough to rally dissidents from within his party, both at grassroots and leadership levels.
Từ trong câu: dissident, perhaps, enough, rally, party, leadership, level
«Saylor.org's Comparative Politics/Protest Votes and Non-Voters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283371 (bản sửa đổi 3117067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rally trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ rally hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rally: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.