E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rally”

163 câu thật có từ rally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rally nghĩa là cuộc biểu tình. rally là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: gather. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rally

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Activists used the opportunity to hold rallies to air their grievances publicly.

    Từ trong câu: rally, grievance, use, opportunity, hold, air, publicly

    «Detroit teachers stage sickout to protest working conditions as Obama visits», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2742466 (bản sửa đổi 4816730). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Rally feigning is a bit different from service feigning.

    Từ trong câu: rally, feign, bit, different, service

    «Table Tennis/Feigning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80154 (bản sửa đổi 4303919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is not there to rally any group ethos.

    Từ trong câu: rally, ethos, group

    «Cultural Anthropology/Communication and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182261 (bản sửa đổi 4482220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At first they stood aghast, but soon rallying, they rushed forward over the prostrate bodies of their comrades.

    Từ trong câu: aghast, first, stand, soon, rally, rush, forward, prostrate

    Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rally trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ rally hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rally: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.