Câu tiếng Anh có từ “rally”
171 câu thật có từ rally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rally nghĩa là cuộc biểu tình. rally là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: gather. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Anon Ned rallied her for lengthened taciturnity and even hinted, as a jest, that he believed she was regretting her choice.
Từ trong câu: taciturnity, rally, lengthen, even, hint, believe, regret, choice
Eden Phillpotts, The Three Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #58355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Dutch rallied round a leader who was not wanting to himself in such a crisis.
Từ trong câu: leader, crisis, rally, round, want, himself
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Organizers of the rally said they were fighting corruption and dishonesty.
Từ trong câu: organizer, dishonesty, rally, fight, corruption
«Conservative groups hold rally in Washington D.C. claiming U.S. elections were stolen from President Trump», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2911055 (bản sửa đổi 4816181). · English Wikinews · CC BY 2.5
He saw no hope of rallying the mushroom troops that were flying but determined not to be shot on the wing himself and fill a coward's grave.
Từ trong câu: mushroom, saw, hope, rally, troop, fly, determine, shot
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rally trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ rally hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rally: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.