Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rally”

170 câu thật có từ rally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rally nghĩa là cuộc biểu tình. rally là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: gather. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rally

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Whenever the =rally= or =assembly= is ordered, the captain may cause the guidon to be displayed at the rallying or assembly point indicated.

    Từ trong câu: rally, whenever, assembly, order, captain, cause, display, point

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He stood trying to rally his faltering intellect so that he might recollect the moment when he had loaded, but he could not.

    Từ trong câu: rally, recollect, intellect, stand, try, moment, load

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless, we all regarded his dictum in the signor’s case as infallible, and when he said that with care and attention he might rally, we had no more fear for him.

    Từ trong câu: infallible, case, rally, nevertheless, regard, care, attention, fear

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We have had a long time of anxiety, but perhaps even yet he may rally and be himself again."

    Từ trong câu: again, anxiety, may, rally, perhaps, even, himself, long

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rally trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ rally hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rally: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.