Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rally”

170 câu thật có từ rally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rally nghĩa là cuộc biểu tình. rally là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: gather. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rally

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She was carried to bed as soon as she reached Milton Hill, and after some days of complete rest she began to rally.

    Từ trong câu: rally, carry, bed, soon, reach, hill, day, complete

    Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no suggestion of violence at the rally, with a wide variety of people from different backgrounds making up the march.

    Từ trong câu: march, wide, rally, violence, variety, background, suggestion, people

    «Europe marks second Iraq invasion anniversary», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5968 (bản sửa đổi 4817337). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Is speaking fluently and being able to rally a crowd something that you, or those you love, like a little too much?

    Từ trong câu: fluently, speak, able, rally, crowd, something, love, like

    «Motivation and emotion/Book/2024/Cultural variations in power motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306597 (bản sửa đổi 2726516). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Another former Trump adviser, , also spoke in the rally and encouraged supporters to remain hopeful after the recent court decision.

    Từ trong câu: adviser, another, former, speak, rally, encourage, supporter, remain

    «Conservative groups hold rally in Washington D.C. claiming U.S. elections were stolen from President Trump», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2911055 (bản sửa đổi 4816181). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rally trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ rally hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rally: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.