Câu tiếng Anh có từ “racket”
92 câu thật có từ racket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: racket nghĩa là vợt. racket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a loud and disturbing noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ racket
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I couldn't make out at first what all the racket was about.
Từ trong câu: racket, make, out, first
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never knew rain to fail after them peafowls started their racket.
Từ trong câu: racket, never, know, rain, fail, start
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dey didn't have no racket or nothing like colored folks.
Từ trong câu: racket, nothing, like, color, folk
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cream biscuit racket don't go, with me.
Từ trong câu: racket, cream, biscuit, go
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We heared a hollerin' down the road, but didn't pay no 'tention, 'cause they's allus all kind racket gwine on.
Từ trong câu: racket, down, road, pay, cause, kind
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #35381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I never could understand why boys have to make such a confounded racket while they're playing ball," he jerked out, impatiently.
Từ trong câu: racket, never, understand, boy, make, confound, play, ball
W. Crispin Sheppard, The Rambler Club's ball nine. Nguồn: Project Gutenberg #69654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I do not call it making the most of a man, to develop, even to perfection, the power of turning somersets and playing at rackets.
Từ trong câu: racket, call, make, man, develop, even, power, turn
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He went to dances and picnics, was conspicuous in gymkhanas, and every afternoon, when nothing was "on," he played rackets or tennis at the club.
Từ trong câu: picnic, racket, tennis, go, dance, every, afternoon, nothing
B. M., 1849?-1920 Croker, Given in Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #69142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Then you certainly can’t walk,” said Sam, shaking the heater and raising his voice above the racket he made.
Từ trong câu: heater, certainly, walk, shake, raise, voice, above, racket
Mabel C. Hawley, Four little Blossoms through the holidays. Nguồn: Project Gutenberg #69776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng racket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tennis racket | 79 lần |
| racket scapegrace | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ racket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racket trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ racket hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ racket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racket: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.