Câu tiếng Anh có từ “racket”
92 câu thật có từ racket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: racket nghĩa là vợt. racket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a loud and disturbing noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ racket
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If the box stops blinking and making a racket, the problem is your body cord, which you must change.
Từ trong câu: racket, box, stop, blink, make, problem, body, cord
«Fencing/Electrical Equipment Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51056 (bản sửa đổi 3233351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fine, to catch the hymenopters, whose sting is often formidable, it is necessary to have a pincers whose prongs are disposed like rackets and armed with coarse lace.
Từ trong câu: racket, fine, catch, often, formidable, necessary, dispose, like
Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng racket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tennis racket | 79 lần |
| racket scapegrace | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ racket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racket trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ racket hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ racket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racket: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.