Câu tiếng Anh có từ “racket”
109 câu thật có từ racket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: racket nghĩa là vợt. racket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a loud and disturbing noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ racket
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The skill of swinging the racket has been honed by these players over many years.
Từ trong câu: racket, skill, swing, player, many, year
«Research in programming Wikidata/Tennis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289262 (bản sửa đổi 2722093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I think a special effort is made by all of us in the reviewing racket to review first novels."
Từ trong câu: racket, think, special, effort, make, review, first, novel
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng racket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tennis racket | 79 lần |
| racket scapegrace | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ racket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racket trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ racket hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ racket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racket: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.