E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “racket”

92 câu thật có từ racket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: racket nghĩa là vợt. racket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a loud and disturbing noise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ racket

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Those blackbirds have started rowing again as they chase each other, making such a racket.

    Từ trong câu: racket, start, row, again, chase, make

    «Tatworth Village/Over the garden gate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238635 (bản sửa đổi 4533029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The skill of swinging the racket has been honed by these players over many years.

    Từ trong câu: racket, skill, swing, player, many, year

    «Research in programming Wikidata/Tennis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289262 (bản sửa đổi 2722093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We bought the ground again from individual owners and have agreed to pay Colombia twenty-five million dollars to keep her from raising a racket.

    Từ trong câu: racket, buy, ground, again, individual, owner, agree, pay

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng racket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tennis racket79 lần
racket scapegrace10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ racket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racket trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ racket hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ racket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racket: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.