Câu tiếng Anh có từ “racket”
102 câu thật có từ racket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: racket nghĩa là vợt. racket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a loud and disturbing noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ racket
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Without, too, there is a lull, after the bustle and racket of the afternoon.
Từ trong câu: racket, bustle, afternoon
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, children, where there is so much racket there must be something out of kilter.
Từ trong câu: racket, well, child, much, something, out
«Sojourner Truth for advanced English students», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236318 (bản sửa đổi 2714164). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was a fearful racket in the cabin of rolling biscuit tins and smashing crockery.
Từ trong câu: racket, biscuit, cabin, roll, tin, smash
James Norman Hall, Faery Lands of the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #54479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the street, there was such a racket, such shouting, such blowing of trumpets, that it was deafening.
Từ trong câu: racket, street, shout, blow
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That check-cashing racket was a case of flam; there was a hold-out went with that play.
Từ trong câu: racket, check, cash, case, hold, out, go, play
Alfred Henry Lewis, The Boss, and How He Came to Rule New York. Nguồn: Project Gutenberg #51912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They passed in out of sight and presently there was a most awe-inspiring racket in the wood.
Từ trong câu: racket, most, pass, out, sight, awe, inspire, wood
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I want either hard work, or an all-fired racket, or more space than there is in the whole of England.
Tôi muốn làm việc chăm chỉ, hoặc chơi hết mình, hoặc có nhiều không gian hơn trên toàn nước Anh.
Từ trong câu: racket, want, either, hard, work, fire, space, whole
Joseph Conrad, To-morrow. Nguồn: Project Gutenberg #494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng racket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tennis racket | 79 lần |
| racket scapegrace | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ racket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racket trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ racket hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ racket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc A2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racket: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.