Câu tiếng Anh có từ “racket”
116 câu thật có từ racket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: racket nghĩa là vợt. racket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a loud and disturbing noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ racket
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Well, if she could stand the racket, he could make one worth a dollar.
Từ trong câu: racket, well, stand, make, worth, dollar
Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot suffer this noise and racket to go on in my house.
Từ trong câu: racket, can, suffer, noise, go, house
George Thompson, My Life: or the Adventures of Geo. Thompson Being the Auto-Biography of an Author. Written by Himself.. Nguồn: Project Gutenberg #28635. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I couldn't make out at first what all the racket was about.
Từ trong câu: racket, make, out, first
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I never could understand why boys have to make such a confounded racket while they're playing ball," he jerked out, impatiently.
Từ trong câu: racket, never, understand, boy, make, confound, play, ball
W. Crispin Sheppard, The Rambler Club's ball nine. Nguồn: Project Gutenberg #69654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Massa Stubb say dat you can fill your dam bellies up to de hatchings, but by Gor! you must stop dat dam racket!”
Từ trong câu: racket, fill, dam, up, stop
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had never heard of a collieshangie in my days, but with the racket all about us in the city, I could have no doubt as to the man’s meaning.
Từ trong câu: racket, meaning, never, hear, day, city, doubt, mean
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Then you certainly can’t walk,” said Sam, shaking the heater and raising his voice above the racket he made.
Từ trong câu: heater, certainly, walk, shake, raise, voice, above, racket
Mabel C. Hawley, Four little Blossoms through the holidays. Nguồn: Project Gutenberg #69776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng racket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tennis racket | 79 lần |
| racket scapegrace | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ racket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racket trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ racket hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ racket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc A2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racket: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.