Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “racket”

116 câu thật có từ racket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: racket nghĩa là vợt. racket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a loud and disturbing noise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ racket

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Wall, chilern, whar dar is so much racket dar must be somethin' out o' kilter.

    Từ trong câu: racket, wall, much, out

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, children, where there is so much racket there must be something out of kilter.

    Từ trong câu: racket, well, child, much, something, out

    «Sojourner Truth for advanced English students», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236318 (bản sửa đổi 2714164). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If the box stops blinking and making a racket, the problem is your body cord, which you must change.

    Từ trong câu: racket, box, stop, blink, make, problem, body, cord

    «Fencing/Electrical Equipment Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51056 (bản sửa đổi 3233351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I never could understand why boys have to make such a confounded racket while they're playing ball," he jerked out, impatiently.

    Từ trong câu: racket, never, understand, boy, make, confound, play, ball

    W. Crispin Sheppard, The Rambler Club's ball nine. Nguồn: Project Gutenberg #69654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Massa Stubb say dat you can fill your dam bellies up to de hatchings, but by Gor! you must stop dat dam racket!”

    Từ trong câu: racket, fill, dam, up, stop

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng racket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tennis racket79 lần
racket scapegrace10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ racket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racket trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ racket hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ racket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc A2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racket: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.