Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quiz”

126 câu thật có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quiz nghĩa là câu đố. quiz là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an examination consisting of a few short questions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quiz

Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)

  • This will be their attendance taker for the semester as well as used for class discussion and quizzes.

    Từ trong câu: taker, attendance, semester, well, use, class, discussion, quiz

    «Computer Information Systems in Education/Chapter 3/Section 1 -- Student Response Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191540 (bản sửa đổi 3993688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Generous partial credit will be awarded for those who write something intelligent about both quizzes on the back.

    Từ trong câu: generous, partial, credit, award, write, something, intelligent, quiz

    «Quizbank/Instructions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237981 (bản sửa đổi 2620706). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The editor also checks and edits for originality in writing in the WikiBook and composes chapter quiz questions and an answer key.

    Từ trong câu: originality, editor, check, edit, write, compose, chapter, quiz

    «Foundations of Constructivism/Case Examples/Chapter 6.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224371 (bản sửa đổi 3803557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Distance Learning technology provides unconventional means of evaluating by testing, quizzing, and homework assignments.

    Từ trong câu: unconventional, distance, learn, technology, provide, mean, evaluate, test

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning as a Testing Tool for K-12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213600 (bản sửa đổi 4103294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Assess and reflect on one's newly acquired knowledge based on this article with a short quiz.

    Từ trong câu: assess, reflect, newly, acquire, knowledge, base, article, short

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 12/12.3.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194577 (bản sửa đổi 4664327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is nearly paperless, except that short strips of paper must be handed out to students if the quiz is to be graded.

    Từ trong câu: paperless, nearly, except, short, strip, paper, hand, out

    «Quizbank/Instructions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237981 (bản sửa đổi 2620706). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng quiz

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quiz taker18 lần
quiz conceptual16 lần
quiz takers9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiz trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ quiz hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quiz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiz gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiz: Tương lai với will (26 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.