Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quirky”

37 câu thật có từ quirky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quirky nghĩa là độc đáo, có nét cá tính khác lạ thú vị. quirky là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by peculiar, unexpected, or unconventional traits in an appealing way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quirky

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

  • Pretty soon he found a mouth, a large funny mouth, close up under the nose, and the mouth was dreadful live and quirky.

    Từ trong câu: quirky, pretty, soon, find, mouth, large, funny, close

    Ella Farman Pratt, All the World Over: Interesting Stories of Travel, Thrilling Adventure and Home Life. Nguồn: Project Gutenberg #67560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a queer, quirky, little old gentleman who visits here, who said that Helen owed her great success in society to her 'tact.'

    Từ trong câu: quirky, queer, little, old, gentleman, visit, owe, great

    S. C., Mrs. Hall, Turns of Fortune, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You would be amazed at how easily a little known hobby of yours or a quirky friend translates into a scene or a character.

    Từ trong câu: quirky, amaze, easily, little, know, hobby, friend, translate

    «Movie Making Manual/Screenwriting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101467 (bản sửa đổi 4662177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A group known as behavioral economists has challenged this notion, because so much of this so-called “quirky” behavior is extremely common among us.

    Từ trong câu: quirky, group, know, behavioral, economist, challenge, notion, because

    «Principles of Microeconomics/The Problem of Imperfect Information and Asymmetric Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387284 (bản sửa đổi 3289063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She snagged a piano and pounded out barrelhouse runs in quirky time as I carried the main thread of the movement on a cello.

    Từ trong câu: quirky, piano, pound, out, run, time, carry, main

    Cory Doctorow, Down and Out in the Magic Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #8086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Without a word Bud took him, but the quirky smile hid at the corners of his mouth, and under Cash's beard still lurked the grin.

    Từ trong câu: quirky, word, bud, take, smile, hide, corner, mouth

    B. M. Bower, Cabin Fever. Nguồn: Project Gutenberg #1204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its quirky choreography made it a dance challenge that everyone wanted to participate in, which is why it was so successful.

    Từ trong câu: choreography, quirky, make, dance, challenge, everyone, want, participate

    «Digital Media Concepts/Digital Marketing Strategies in K-Pop», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328719 (bản sửa đổi 2801329). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng quirky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
harpy quirky6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quirky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quirky trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ quirky hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quirky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quirky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quirky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quirky: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.