Câu tiếng Anh có từ “quirky”
37 câu thật có từ quirky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ quirky
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Above his broad red forehead, his white hair was fluttering in the quirky February wind.
Từ trong câu: quirky, above, broad, red, forehead, white, hair, february
Frederick Watson, Muckle John. Nguồn: Project Gutenberg #69196. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The quirky smile was twitching his lips, and the look he turned toward Marie's back was full of twinkle.
Từ trong câu: quirky, smile, twitch, lip, look, turn, toward, back
B. M. Bower, Cabin Fever. Nguồn: Project Gutenberg #1204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quirky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| harpy quirky | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quirky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quirky trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ quirky hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quirky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quirky: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.