Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quirky”

37 câu thật có từ quirky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quirky nghĩa là độc đáo, có nét cá tính khác lạ thú vị. quirky là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by peculiar, unexpected, or unconventional traits in an appealing way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quirky

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "She won't last a week, now," said Quirky, in a low voice.

    “Bây giờ cô ấy sẽ không trụ được một tuần đâu,” Quirky nói bằng giọng trầm.

    Từ trong câu: quirky, last, week, now, low, voice

    James Grant, Oliver Ellis. Nguồn: Project Gutenberg #71286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This quirky mathematical fact means that in the mean model, every case isn't free to vary at random.

    Từ trong câu: quirky, mathematical, fact, mean, model, every, case, free

    «Social Statistics/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366211 (bản sửa đổi 4633235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tom Meek of Film Threat said the movie was not funny enough but still found "something rewarding in its quirky demeanor".

    Từ trong câu: quirky, film, threat, movie, funny, enough, still, find

    «The Truman Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33225 (bản sửa đổi 11009027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I didn’t get the combination, but I did get a queer little quirky shoot, which I used in the game to-day.”

    Từ trong câu: quirky, get, combination, queer, little, shoot, use, game

    Burt L. Standish, Dick Merriwell's Backers; Or, Well Worth Fighting For. Nguồn: Project Gutenberg #62930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quirky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
harpy quirky6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quirky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quirky trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ quirky hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quirky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quirky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quirky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quirky: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.