Câu tiếng Anh có từ “quirky”
37 câu thật có từ quirky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quirky nghĩa là độc đáo, có nét cá tính khác lạ thú vị. quirky là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by peculiar, unexpected, or unconventional traits in an appealing way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quirky
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"She won't last a week, now," said Quirky, in a low voice.
“Bây giờ cô ấy sẽ không trụ được một tuần đâu,” Quirky nói bằng giọng trầm.
Từ trong câu: quirky, last, week, now, low, voice
James Grant, Oliver Ellis. Nguồn: Project Gutenberg #71286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The quirky smile was twitching his lips, and the look he turned toward Marie's back was full of twinkle.
Từ trong câu: quirky, smile, twitch, lip, look, turn, toward, back
B. M. Bower, Cabin Fever. Nguồn: Project Gutenberg #1204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pretty soon he found a mouth, a large funny mouth, close up under the nose, and the mouth was dreadful live and quirky.
Từ trong câu: quirky, pretty, soon, find, mouth, large, funny, close
Ella Farman Pratt, All the World Over: Interesting Stories of Travel, Thrilling Adventure and Home Life. Nguồn: Project Gutenberg #67560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She snagged a piano and pounded out barrelhouse runs in quirky time as I carried the main thread of the movement on a cello.
Từ trong câu: quirky, piano, pound, out, run, time, carry, main
Cory Doctorow, Down and Out in the Magic Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #8086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quirky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| harpy quirky | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quirky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quirky trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ quirky hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quirky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quirky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quirky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quirky: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.