Câu tiếng Anh có từ “publicity”
156 câu thật có từ publicity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: publicity nghĩa là công khai. publicity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ publicity
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Some of them may even find that publicity distracts them from their underlying work.
Từ trong câu: publicity, even, find, distract, underlie, work
«Introduction to technical analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=22532 (bản sửa đổi 887547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some surveys may not require a great amount of publicity for their success.
Từ trong câu: publicity, survey, require, great, amount, success
«Research Methods in Information Science/The descriptive survey», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361010 (bản sửa đổi 3376268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I wish I might make these improvements, however, without so much publicity.
Từ trong câu: publicity, wish, make, improvement, however, much
Victor Appleton, Tom Swift and his flying boat;. Nguồn: Project Gutenberg #70182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is conceivable that an individual might be desirous of seeking personal publicity, causing hysteria, or playing a prank.
Từ trong câu: publicity, hysteria, conceivable, individual, seek, personal, cause, play
United States. Federal Bureau of Investigation, Federal Bureau of Investigation FOIA Documents - Unidentified Flying Objects. Nguồn: Project Gutenberg #25706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet no harm is done at this early stage in taking such steps as may finally render undue publicity needless.
Từ trong câu: publicity, harm, early, stage, take, step, finally, render
Louis Tracy, A Mysterious Disappearance. Nguồn: Project Gutenberg #34277. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"He is not Mr. Powis, legally perhaps, though he might be, but that he dislikes the publicity of an application to the legislature.
“Ông ấy không phải là ông Powis, có lẽ về mặt pháp lý, mặc dù có thể như vậy, nhưng ông ấy không thích việc công khai đơn đăng ký lên cơ quan lập pháp.
Từ trong câu: publicity, legally, mr, perhaps, though, dislike, application, legislature
James Fenimore Cooper, Home as Found Sequel to "Homeward Bound". Nguồn: Project Gutenberg #10149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Money buys publicity, and without the latter nowadays one may as well live in suburbia, or in the peace of a country village.
Từ trong câu: suburbia, money, buy, publicity, latter, nowadays, well, live
William Le Queux, Tracked by Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #59434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, suspensions may result in embarrassment to schools and students or even bad publicity.
Từ trong câu: embarrassment, fact, suspension, result, school, student, even, bad
«Zero tolerance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430126 (bản sửa đổi 9348693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng publicity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| publicity stunt | 22 lần |
| rb publicity | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicity trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ publicity hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ publicity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicity: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.