Câu tiếng Anh có từ “publicity”
156 câu thật có từ publicity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: publicity nghĩa là công khai. publicity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ publicity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As a result the lives of all involved were being ruined by merciless publicity.
Từ trong câu: publicity, result, life, involve, ruin
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Very reluctantly I did so, not thinking that publicity would be given to it or that I was doing anything that would offend anyone.
Từ trong câu: publicity, reluctantly, think, give, do, anything, offend, anyone
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She kept to herself for the first days, while North Dormer was recovering from its brief plunge into publicity, and the subsiding agitation left her unnoticed.
Từ trong câu: brief, publicity, keep, herself, first, day, north, recover
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A visitor in Poplar thinks ‘the publicity was tempting to bad cases and deterrent of good ones.’
Từ trong câu: deterrent, visitor, think, publicity, tempt, bad, case, good
S. A. Barnett, Practicable Socialism: Essays on Social Reform. Nguồn: Project Gutenberg #64263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But while the Brazilian superstar was reaping most of the publicity, one of his teammates, Franz Beckenbauer, was quietly getting things done.
Từ trong câu: teammate, superstar, reap, publicity, quietly, get, thing
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng publicity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| publicity stunt | 22 lần |
| rb publicity | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicity trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ publicity hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ publicity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicity: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.