Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “publicity”

156 câu thật có từ publicity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: publicity nghĩa là công khai. publicity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ publicity

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Severe defamation disseminated with publicity is punished by a fine of six to fourteen months.

    Từ trong câu: publicity, disseminate, severe, punish, fine, six, fourteen, month

    «Communication Law in Spain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328149 (bản sửa đổi 2807732). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His reply was really very instructive, and it would be a great pity if justice were not done to his merit by its publicity."

    Từ trong câu: publicity, reply, really, great, pity, justice, merit

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The attendance of each meeting fluctuates due to the publicity of each meeting.

    Từ trong câu: attendance, publicity, fluctuate, meet, due

    «Effective Student Organization/Fundraising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193512 (bản sửa đổi 4235801). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even then it attained little publicity, and by many was looked upon as a malicious fabrication.

    Từ trong câu: malicious, publicity, fabrication, even, attain, little, many, look

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A visitor in Poplar thinks ‘the publicity was tempting to bad cases and deterrent of good ones.’

    Từ trong câu: deterrent, visitor, think, publicity, tempt, bad, case, good

    S. A. Barnett, Practicable Socialism: Essays on Social Reform. Nguồn: Project Gutenberg #64263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Slander is punished with six months to two years of imprisonment if disseminated with publicity.

    Từ trong câu: imprisonment, disseminate, punish, six, month, year, publicity

    «Communication Law in Spain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328149 (bản sửa đổi 2807732). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These are the motives for giving to the labours of M. Bertillon and to their practical utilisation the publicity they merit."

    Từ trong câu: utilisation, motive, give, labor, be, practical, publicity, merit

    Francis Galton, Finger prints. Nguồn: Project Gutenberg #36979. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng publicity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
publicity stunt22 lần
rb publicity14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicity trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ publicity hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ publicity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicity: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.