Câu tiếng Anh có từ “publicity”
156 câu thật có từ publicity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: publicity nghĩa là công khai. publicity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ publicity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This publicity helped change the public opinion towards child labor and helped more and more people support the moment.
Từ trong câu: publicity, help, change, public, opinion, toward, child, labor
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/Mrs. Walter Rowe (Lily)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300198 (bản sửa đổi 2577563). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It answers the white publicity given in the South to black crime against white women by long accounts of similar crimes of white men.
Từ trong câu: publicity, answer, white, give, south, black, crime, woman
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng publicity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| publicity stunt | 22 lần |
| rb publicity | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicity trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ publicity hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ publicity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicity: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.