Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “publicity”

156 câu thật có từ publicity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: publicity nghĩa là công khai. publicity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ publicity

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng publicity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
publicity stunt22 lần
rb publicity14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicity trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ publicity hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ publicity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicity: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.