Câu tiếng Anh có từ “productivity”
109 câu thật có từ productivity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: productivity nghĩa là năng suất. productivity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being productive or having the power to produce. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ productivity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Instant access to information will increase productivity.
Từ trong câu: productivity, instant, access, information, increase
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The time investment will be worthwhile because of the enhanced productivity.
Từ trong câu: worthwhile, productivity, time, investment, because, enhance
«Pro Engineer/Find», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14359 (bản sửa đổi 3348410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A more complex or inconvenient collaboration platform will increase confusion and decrease productivity.
Từ trong câu: inconvenient, complex, collaboration, platform, increase, confusion, decrease, productivity
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/The Key is a Visual Metric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362640 (bản sửa đổi 3452160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Additionally, each of these jobs will marginally increase the density of central London which can increase average productivity across workers in the area.
Ngoài ra, mỗi công việc này sẽ làm tăng nhẹ mật độ của trung tâm Luân Đôn, từ đó có thể tăng năng suất trung bình của người lao động trong khu vực.
Từ trong câu: marginally, additionally, job, increase, density, central, average, productivity
«Transportation Planning Casebook/London Crossrail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257313 (bản sửa đổi 4021896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Conflicts among group members will greatly discourage creativity (toward the task) and productivity.
Từ trong câu: discourage, conflict, among, group, member, greatly, creativity, toward
«Unleashing Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250837 (bản sửa đổi 2787789). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This will allow for the classroom to provide learning experiences that benefit student retention, productivity, and teamwork skills.
Từ trong câu: teamwork, allow, classroom, provide, learn, experience, benefit, student
«The University of 2050/The Experiential Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463163 (bản sửa đổi 4392781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng productivity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| productivity dividend | 17 lần |
| agricultural productivity | 36 lần |
| employee productivity | 20 lần |
| boost productivity | 12 lần |
| workplace productivity | 16 lần |
| worker productivity | 20 lần |
| programmer productivity | 8 lần |
| productivity suite | 19 lần |
| enhance productivity | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ productivity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ productivity trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ productivity hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ productivity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ productivity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ productivity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ productivity: can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.