Câu tiếng Anh có từ “pork”
186 câu thật có từ pork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pork nghĩa là thịt từ lợn nhà hoặc lợn. pork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: meat from a domestic hog or pig. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pork
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Silver, like pork or potatoes, is something for sale, and its owners have given up their whole attention to finding it a market.
Từ trong câu: pork, silver, like, potato, something, sale, owner, give
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pork with corn-bread improperly prepared has been the chief staple of a majority of them.
Từ trong câu: improperly, pork, corn, bread, prepare, chief, staple, majority
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 02, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #29074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They have not failed, and they refuse pork pie, but they deliberately altered the title of my book.
Từ trong câu: pie, pork, deliberately, fail, refuse, alter, title, book
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have minced with my own hand the pork for his sausages before they had mincing-machines in Schleswig-Holstein.
Từ trong câu: sausage, hand, pork, machine
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The amount of beef, pork, mutton and vegetables that I have lifted in that way is immense.
Từ trong câu: mutton, amount, beef, pork, vegetable, lift, way, immense
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve figured out that I’ve got no years of my life to waste in a Methodist country where they raise pork.”
Từ trong câu: where, waste, raise, country, no, life, pork, figure
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many is the time since then that some of us have longed, and with some reason too, for one of the Mayor's famous pork-pies!
Từ trong câu: pie, many, time, since, long, reason, famous, pork
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pork
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pork trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ pork hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pork gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pork: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.