Câu tiếng Anh có từ “pork”
191 câu thật có từ pork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pork nghĩa là thịt từ lợn nhà hoặc lợn. pork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: meat from a domestic hog or pig. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pork
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Pork sausages have to be heated until all of the meat inside is cooked.
Từ trong câu: pork, sausage, heat, until, meat, inside, cook
«Breakfast sausage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74 (bản sửa đổi 10805695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“You must know,” said my sister, rising, “it’s a pie; a savory pork pie.”
Từ trong câu: pork, know, sister, rise, pie
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must have my bowl of coffee and a bit of salt pork and biscuit before I say another word."
Từ trong câu: pork, bowl, coffee, bit, salt, biscuit, another, word
George Manville Fenn, The Ocean Cat's Paw: The Story of a Strange Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #21358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He says you must never sow seeds or kill pork or cut your hair or do any ‘portant thing in the wrong time of the moon.
Từ trong câu: pork, never, seed, kill, cut, hair, thing, wrong
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, I had to resort to pork and hard tack for my breakfast.
Từ trong câu: tack, breakfast, pork, resort, however, hard
George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dish of cold, fat pork and potatoes that we had to sit down to at Best’s this afternoon makes me shudder now.
Từ trong câu: fat, dish, potato, cold, pork, sit, down, afternoon
Henry Merrihew Plummer, The boy, me and the cat. Nguồn: Project Gutenberg #74010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pork
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pork trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ pork hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pork gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pork: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.