Câu tiếng Anh có từ “pork”
185 câu thật có từ pork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pork nghĩa là thịt từ lợn nhà hoặc lợn. pork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: meat from a domestic hog or pig. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pork
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If killed when the moon is waning the fat of the pork will shrink.
Từ trong câu: pork, wane, kill, moon, fat, shrink
Charles, 1848?-1923 Dack, Weather and Folk Lore of Peterborough and District. Nguồn: Project Gutenberg #17269. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The farmers of this neighbourhood, however, produce neither cheese or pork, that merits a notice.
Từ trong câu: neighbourhood, cheese, pork, farmer, neighborhood, however, produce, neither
Carnegie Library of Pittsburgh [Compiler], Pittsburgh in 1816 Compiled by the Carnegie Library of Pittsburgh on the One Hundredth Anniversary of the Granting of the City Charter. Nguồn: Project Gutenberg #43259. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pork
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pork trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ pork hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pork gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pork: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.