Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pork”

189 câu thật có từ pork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pork nghĩa là thịt từ lợn nhà hoặc lợn. pork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: meat from a domestic hog or pig. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pork

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Why is the gravy of a leg of pork the best gravy in the world?

    Từ trong câu: pork, gravy, leg, best, world

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 12, No. 327, August 16, 1828. Nguồn: Project Gutenberg #11264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pork is the most commonly eaten meat in China.

    Từ trong câu: pork, commonly, eat, meat

    «Hui people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531100 (bản sửa đổi 10937659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pigs are killed, and pork-pies, sausages, and spareribs abound, from the greatest hall to the lowest hut.

    Từ trong câu: sparerib, pig, kill, pork, pie, sausage, abound, great

    William Howitt, The Rural Life of England. Nguồn: Project Gutenberg #60485. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the pork had been hung at the farthest extremity of the hanger, apparently to prevent the roasting from proceeding too rapidly during the owner’s absence.

    Từ trong câu: apparently, farthest, prevent, rapidly, pork, hang, far, proceed

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I stepped into the nearest burrito joint and ordered one with carnitas -- shredded pork -- and extra salsa.

    Từ trong câu: salsa, step, near, joint, order, pork, extra

    Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Not a few make a meal with bread and radishes, or a sausage brought from the nearest pork shop.

    Từ trong câu: sausage, make, meal, bread, bring, near, pork, shop

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common type of hot dogs are made from beef, sometimes mixed with pork.

    Từ trong câu: beef, common, type, hot, dog, make, sometimes, mix

    «Hot dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21820 (bản sửa đổi 10834690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pork

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pork chops176 lần
salt pork633 lần
pork butcher159 lần
pickled pork87 lần
fried pork93 lần
pork pie145 lần
roast pork114 lần
pork pies59 lần
boiled pork90 lần
beef pork107 lần
pork barrel110 lần
salted pork32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pork

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pork trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ pork hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pork gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pork?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pork: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.