Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “poll”

154 câu thật có từ poll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: poll nghĩa là thăm dò ý kiến. poll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ poll

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As a writer in the humanities, you can also conduct interviews, surveys, polls, and observation clinics.

    Từ trong câu: poll, writer, humanity, conduct, interview, survey, observation, clinic

    «Rhetoric and Composition/Writing in the Humanities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44767 (bản sửa đổi 4644535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Polling can be used as a fast method to explore students’ opinions on a certain subject.

    Từ trong câu: poll, use, fast, method, explore, student, opinion, certain

    «Active Learning In Virtual Environment/Polling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423877 (bản sửa đổi 3931133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I couldn’t help laughing, which made Poll swear, and Aunt woke up and scolded us both.”

    Từ trong câu: poll, swear, help, laugh, make, aunt, wake, up

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Naturally after that Cross-Poll could not stay in the town, so he set out for fresh woods and pastures new.'

    Từ trong câu: poll, naturally, cross, stay, town, set, out, fresh

    Richard Dowling, Under St Paul's: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #42600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our poll tax paid, state and parish taxes yet with donations we cannot get schools.

    Từ trong câu: donation, poll, tax, paid, state, can, get, school

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Republican party to-day can poll, if permitted to do so, forty per cent. of the vote of the South.

    Từ trong câu: cent, poll, party, day, permit, forty, per, vote

    Anonymous, Emancipation and Emigration A Plan to Transfer the Freedmen of the South to the Government Lands of the West by The Principia Club. Nguồn: Project Gutenberg #40946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng poll

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poll tax256 lần
poll parrot108 lần
poll perrow58 lần
gallup poll54 lần
poll doolin37 lần
poll stations108 lần
poll booth56 lần
exit poll81 lần
poll booths31 lần
poll taxes54 lần
poll conducted91 lần
poll parrots21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ poll

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poll trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ poll hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ poll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poll?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poll: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.