E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “poll”

149 câu thật có từ poll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: poll nghĩa là thăm dò ý kiến. poll là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Fifteen minutes before closing time for the polling place, one of the election judges will loudly proclaim this fact in front of the polling place.

    Từ trong câu: poll, proclaim, loudly, fifteen, minute, close, time, place

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some states will also go to polls with the parliament elections.

    Từ trong câu: parliament, poll, state, go, election

    «India announces Lok Sabha elections for 2009», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121871 (bản sửa đổi 4819826). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Hence the cry is, that it will not only be descending, but degrading for her to appear at the polls.

    Từ trong câu: degrading, hence, cry, descend, degrade, appear, poll

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng poll

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • poll tax256 lần
  • poll parrot108 lần
  • poll perrow58 lần
  • gallup poll54 lần
  • poll doolin37 lần
  • poll stations108 lần
  • poll booth56 lần
  • exit poll81 lần
  • poll booths31 lần
  • poll taxes54 lần
  • poll conducted91 lần
  • poll parrots21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ poll

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poll trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ poll hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ poll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poll?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poll: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.